bèn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
envần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ben"

"bèn" là một từ

Phó từ. P. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách quan. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bèn"

Từ có "bèn" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.