bén
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ben"
"bén" là một từ
Tính từ, Động từ. Nói dao sắc Bén như dao cau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bén"
bén mảng(Kng.) . Lại gần nơi nào đó không phải là nơi để cho mình đến (hàm ý khinh).bén mùiQuen mùi, ưa hợp mùi.bén ngótSắc ngọt.bén hơiBắt đầu gắn bó, quen nhau thân mật.bén rễ(Ít dùng) Việc rễ cây xuống và phát triển dưới đất.bén gótĐuổi theo gần sát.
Từ có "bén" ở sau
sắc bénRất tinh, nhanh, nhạy (nói khái quát).nhạy bénCó khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới.bắt bénbắt đầu bén lửa.quen hơi bén tiếngBắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm nam nữ)nhái bénLoài nhái nhỏ.
Cùng vần "en", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.