bén

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
envần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ben"

"bén" là một từ

Tính từ, Động từ. Nói dao sắc Bén như dao cau. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bén"

Từ có "bén" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.