nghén
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nghen"
"nghén" là một từ
Tính từ. Mới có thai. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nghén" ở sau
thai nghénMang thai (nói khái quát).ốm nghénỞ trạng thái cơ thể mệt nhọc, khó chịu, trong thời kì có nghén.
Cùng vần "en", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.