nén
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nen"
"nén" là một từ
Danh từ, Động từ. Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nén"
Từ có "nén" ở sau
Cùng vần "en", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.