chén
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chen"
"chén" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chén"
chén tạc chén thùLối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.chén nhoThứ rượu nhẹ dùng trong lễ Vượt Qua.chén mồiChén bằng đồi mồi.chén tươngChén nước.chén tẩy trầnTiệc đãi người ở xa mới đến hoặc mới về.chén kèoChén rượu khuyên mời.chén tốngThứ chén to trong bộ ấm chén, dùng để chuyên nước trà vào các chén quân.
Từ có "chén" ở sau
ấm chénBộ vật dụng để đựng nước, nước trà, hoặc các đồ uống khác, bao gồm ấm (có nắp kín và có vòi để rót) và chén (miệng hở để dễ dàng đưa nước vào miệng, thể tích chứa thường nhỏ hơn ấm).quá chénuống rượu nhiều quá, đến mức bị say.chè chénNước uống pha bằng chè búp.chén tạc chén thùLối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.thuốc chénThuốc Đông y bốc theo đơn để sắc lên mà uống.đánh chénHoạt động ăn và nhậu nhẹt nói chung.
Cùng vần "en", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.