chén

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
envần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "chen"

"chén" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "chén"

Từ có "chén" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.