ấm chén

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ vật dụng để đựng nước, nước trà, hoặc các đồ uống khác, bao gồm ấm (có nắp kín và có vòi để rót) và chén (miệng hở để dễ dàng đưa nước vào miệng, thể tích chứa thường nhỏ hơn ấm).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

ấm + chén

"ấm chén" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tea set · tea pot · cup

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

ấmâm đầu (không) · vần âm · thanh sắc
chénâm đầu ch · vần en · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ấm chén" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.