Từ bắt đầu bằng "ấ" (30 từ)

ấmĐồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.ấm chénBộ vật dụng để đựng nước, nước trà, hoặc các đồ uống khác, bao gồm ấm (có nắp kín và có vòi để rót) và chén (miệng hở để dễ dàng đưa nước vào miệng, thể tích chứa thường nhỏ hơn ấm).ấm cúngCó cảm giác thoải mái, dịu êm và rất dễ chịu trong ý nghĩ, tình cảm trước một hiện thực nào đó.ấm lạnhDo chữ Ôn sảnh (Đông ôn hạ sảnh), ngọt bùi do chữ cam chỉ, ý nói làm con phải quạt nồng ấm lạnh và phụng dưỡng những thức ngon lành cho cha mẹ.ấm noĐủ ăn, đủ mặc.ấm ápẤm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát).ấm ớNói thái độ tỏ ra không chắc chắn, không hẳn là biết, nhưng cũng không hẳn là không biết.ấm ớ hội tềThái độ không dứt khoát, tỏ ra không hẳn biết, nhưng cũng không phải là không biết.ấnCon dấu của vua hay của quan lại.ấn chươngẤn hình vuông có mực đỏ và chữ, thường được dùng làm chữ ký trong các tài liệu cá nhân, giấy tờ văn phòng, hợp đồng, tác phẩm nghệ thuật.ấn chỉẤn phẩm được in theo chỉ định tại các luật hoặc pháp lệnh và các văn bản pháp quy dùng để quản lý thu phí, lệ phí.ấn phẩmVật phẩm, đồ dùng liên quan đến những sản phẩm được tạo ra trong ngành in ấn như sách báo, tạp chí, tờ rơi quảng cáo.ấn quánCũ Nhà in.ấn tínCon dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín mà chạy trốn.ấn tượngTrạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra.Ấn Độ DươngĐại dương nằm giữa châu Á, châu Phi và châu Đại Dương.ấpĐất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước.ấp câyÔm chặc cây cột cầu, chỉ việc liều thân mà thủ tiết.ấp iuÔm ấp và nâng niu.ấp rắn vào ngựcNhư nhà có Lý Thông.ất(Khánh Hòa) Láo, cà chớn, khó ưa.ất giáp(Khẩu ngữ)ấuCây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, lá nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen.ấu AnTên tự của Quản Ninh.ấu dâmCấu hiệp trẻ con.ấu trĩCòn non nớt.ấu trĩ viênCơ sở dưỡng dục trẻ con.ấu tẩuCủ Ấu tàu, ấu tẩu, hay còn gọi là củ ấu tàu, là rễ củ của cây Ô đầu, tên khoa học là Aconitum fortunei, thuộc họ mao lương Ranunculaceae được xếp vào danh sách thuốc độc bảng A, nhưng cũng là một vị thuốc quý đứng thứ 4 trong "tứ đại danh dược" sau khi được bào chế cẩn thận..ấu xungThơ dại.ấyTừ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại.