ấm
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔəm˧˦] · Huế [ʔəm˦˧˥] · Sài Gòn [ʔəm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.
- Bếp đun một ấm đất nấu nước mưa (Nguyên Hồng)
- Lượng nước chứa đầy một ấm.
- Uống hết cả ấm chè
- Lượng chè đủ pha một ấm.
- Xin anh một ấm chè.
- Ân trạch của ông cha truyền lại.
- Phúc nhà nhờ ấm thông huyên (Bích câu kỳ ngộ)
- Ấm sinh nói tắt.
- Người ta thường gọi thi sĩ Tản Đà là ông ấm Hiếu.
- Từ chỉ một người con trai một cách bông đùa hay chế giễu.
- Cậu ấm nhà bà ta rất ghê gớm.
- Nóng vừa và gây cảm giác dễ chịu.
- Hôm nay ấm trời
- Giữ nóng thân thể.
- Áo ấm
- Nói giọng hát trầm và êm.
- Giọng hò khu Tư trầm và ấm (Võ Nguyên Giáp)
- Ổn thỏa, yên ổn.
- Sao cho trong ấm thì ngoài mới êm (Truyện Kiều)
- Cao nấm ấm mồ. (tục ngữ)
- Nói cây mọc thành khóm dày.
- Cây khô nảy nhị, cành thêm ấm chồi. (ca dao)
- Như tre ấm bụi. (tục ngữ)
- Cảm thấy dễ chịu.
- Mỗi bước đi thấy lòng ấm lại (Võ Nguyên Giáp)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ấm"
䤃ấm癊ấm櫅tễ, ấm稦ấm, tưu, trĩ輖ấm, âm, châu窨ấm, âm荫ấm, âm瘖ấm, âm莍ấm飮ẩm, ấm喑ấm, âm陰ấm, âm音ấm, âm飲ẩm, ấm廕ấm阴ầm, ấm, âm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ấm" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ấm"
ấm ápẤm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát).tổ ấmTổ tiên.ấm chénBộ vật dụng để đựng nước, nước trà, hoặc các đồ uống khác, bao gồm ấm (có nắp kín và có vòi để rót) và chén (miệng hở để dễ dàng đưa nước vào miệng, thể tích chứa thường nhỏ hơn ấm).ấm đầu(trẻ con) hơi sốt, hơi ốm (lối nói kiêng tránh)ấm ớNói thái độ tỏ ra không chắc chắn, không hẳn là biết, nhưng cũng không hẳn là không biết.cậu ấmTừ thời trước dùng để gọi con trai nhà quan.ấm cúngCó cảm giác thoải mái, dịu êm và rất dễ chịu trong ý nghĩ, tình cảm trước một hiện thực nào đó.ấm ứcBực tức mà phải cố nén lại, không thể nói ra hoặc nói hết ra được.ấm noĐủ ăn, đủ mặc.no ấmCó đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.phúc ấmPhúc của tổ tiên để lại cho con cháu.đầm ấmCó không khí êm ái như trong một gia đình hoà thuận.êm ấmThuận hoà, đầm ấm và hạnh phúc.ấm ứNói năng lúng túng, không trôi chảy, không thành ý, thành lời rành rọt.ấm áchĐầy ứ, gây cảm giác tức, khó chịu.gia ấmPhúc nhà (cũ).ấm ớ hội tềThái độ không dứt khoát, tỏ ra không hẳn biết, nhưng cũng không phải là không biết.áo ấmÁo mặc vào mùa đông để giữ ấm cơ thể.ấm êm.ấm sinhDanh vị cấp riêng cho con trai quan lại cao cấp thời trước.ấm chuyênẤm nhỏ có quai, dùng để pha và chuyên trà.ấm tíchẤm to bằng sành hoặc sứ, dùng để đựng nước uống hoặc để hãm chè.tập ấmNói con cháu nhà phong kiến, được phong quan chức của cha.Thượng ấmMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.ấm oáiTừ mô phỏng tiếng nói, tiếng kêu của nhiều người cùng một lúc, nghe chói tai.ấm lạnhDo chữ Ôn sảnh (Đông ôn hạ sảnh), ngọt bùi do chữ cam chỉ, ý nói làm con phải quạt nồng ấm lạnh và phụng dưỡng những thức ngon lành cho cha mẹ.ấm a ấm ứxem ấm ứ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).ấm a ấm ớxem ấm ớ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).ấm cật no lòngVí cảnh sống được đầy đủ, ấm no.ấm a ấm ứcxem ấm ức (nhưng ý mức độ nhiều hơn).ấm a ấm ớxem ấm ớ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).ấm a ấm ứcxem ấm ức (nhưng ý mức độ nhiều hơn).ấm a ấm ứxem ấm ứ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.