âm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔəm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.)
- phần âm của mố cầu
- chiều âm của một trục
- Cái mà tai có thể nghe được.
- thu âm
- máy ghi âm
- Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất.
- đánh vần từng âm một
- (sự kiện) mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y.
- thang thuốc bổ âm
- Bé hơn số không; phân biệt với dương.
- kết quả là một số âm
- nhiệt độ xuống đến âm 10 độ
- vọng, dội lại.
- tiếng hổ gầm âm vào vách núi
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "âm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"âm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sound; negative (minus) |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 音 おと · マイナス |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Ton |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "âm"
âm nhạcNghệ thuật dựa vào âm thanh, nhịp điệu và đôi khi kèm theo lời.âm mưuMưu kế ngầm.phát âmNói lên những âm thanh của một thứ tiếng.âm thanhÂm (nói khái quát)nguyên âmÂm phát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm thành tiếng trong lời nói; phụ âm có thể ở trước hay ở sau hoặc cả trước lẫn sau nguyên âm.âm phủCõi âm, thế giới của linh hồn người chết.ghi âmGhi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.máy ghi âmMáy dùng để ghi và phát lại âm thanh.siêu âmDao động âm với tần số cao hơn tần số người nghe thấy được (lớn hơn 20. 000 Hz); còn gọi là sóng siêu âm.hồi âm(Cũ) . Âm thanh vọng trở lại.âm lịchLoại lịch dựa trên các chu kỳ của tuần trăng.phụ âmÂm phát từ thanh quản qua miệng, chỉ khi phối hợp với nguyên âm mới thành tiếng trong lời nói.dư âmTiếng vang rớt lại.âm đạoỐng cơ cấu tạo đơn giản, có khả năng co giãn, nằm giữa bọng đái và ruột thẳng, xuất phát từ tử cung và thông ra bên ngoài, có ở đa số động vật có vú giống cái để tiếp nhận cơ quan giao phối của con đực khi giao phối.âm hưởngTiếng vang (nghĩa đen và nghĩa bóng).âm uTối tăm, vắng vẻ, lặng lẽ.âm trạchPhần đất dùng để xây mồ mả, mộ phần cho người đã khuất.tạp âmNhững tiếng động gây nhiễu loạn.âm hộBộ phận ngoài của cơ quan sinh dục nữ và thú giống cái.âm thầmLặng lẽ.trọng âmÂm phải đọc mạnh trong một từ của một tiếng đa âm.cõi âmThế giới của linh hồn người chết; phân biệt với cõi dương.âm sắcPhẩm chất của âm thanh phụ thuộc vào mối tương quan về cao độ và cường độ của thanh chính và thanh phụ.biến âmBiến đổi về âm thanh (của ngôn ngữ)âm lượngSố đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người.ngữ âmHệ thống các âm của một ngôn ngữ.siêu âm timKỹ thuật dùng sóng siêu âm trong y học để kiểm tra tim.Quan ÂmMột trong 4 vị Bồ Tát quan trọng của Phật giáo Đại thừa, tên tiếng Phạn là Avalokiteśvara.âm tiếtĐơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất trong ngôn ngữ.âm giaiTập hợp của nhiều nốt nhạc tạo thành một nhóm nốt tuân theo quy luật nhạc lý.âm dươngÂm và dương, hai mặt đối lập nhau, như đêm với ngày, chết với sống, v.v.hợp âmNhững nét nhạc khớp với nhau.âm cực dương hồi(Nghĩa đen) Khi khí âm đến hết mực thì khí dương lại trở về.thanh âm.âm điệuNhịp điệu cao thấp của âm thanh trong thơ ca, trong âm nhạc.phiên âm(H. phiên: lật ngược lại; âm: tiếng) Chuyển âm tiếng nước ngoài sang âm tiếng nước mình.âm vịĐơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị, và do đó có chức năng phân biệt ý nghĩa.thái âmPhần cùng cực của âm, trái với thái dương.âm đồTính chất của một âm được ấn định bởi tần số của nó.đồng âmĐọc như nhau, nhưng nghĩa khác nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "âm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.