隂
ẩmHán Việt
âmHán Việt · Nôm
ầmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9682
- Bộ thủ
- 阜 phụ số 170
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ẩm — Hán Việt. Chữ cùng âm "ẩm" · âm tiết ẩm
- âm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "âm" · âm tiết âm
- ầm — Nôm. Chữ cùng âm "ầm" · âm tiết ầm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 隂 theo lối Nôm
âmMột trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.)ầmTừ mô phỏng tiếng động to và rền.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
shady, secret, dark; mysterious; cold; the negative of female principle in nature
Chữ khác cũng đọc là "ẩm"
Chữ khác cũng đọc là "âm"
Chữ khác cũng đọc là "ầm"
Chữ cùng bộ 阜
隊đội除trừ陣trận院viện陷hãm陳trần陽dương險hiểm隨tuỳ防phòng陰âm降giáng限hạn阻trở陪bồi際tế阿a隱ẩn陸lục隆long陵lăng階giai附phụ隔cách隘ải隧toại陂bì障chướng队toại隙khích
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 隂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 隂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).