阜
Bộ thủ số 170 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ phụ.
138 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
Chính bộ 3 chữ
+2 nét 3 chữ
+3 nét 4 chữ
+4 nét 16 chữ
防phòng阮nguyễn, ngán阵trận阶giai阳dương阪phản, bản阱tịnh, tỉnh阴ầm, ấm阥âm阨ách, ải阩thăng阫phôi, bùi阬khanh, kháng䦽tự阯chỉ阰tỳ, tì
+5 nét 15 chữ
阻trở, chở阿a, ả附phụ, phò陂bì, bí际tế陈trận, trần陁di, đà陆lục阸ách, ải阼tạc, tộ𨸾bậc阺để阽điếm, tập陀đà陉kính, hình
+6 nét 8 chữ
+7 nét 15 chữ
除trừ, giờ陣trận, giận院viện, vờn险hiểm陜hiệp, thiểm𨹬lở, trả陟trắc陡đồ, đẩu陗tiễu陛bệ陝hiệp, thiểm陞thăng陨viên, vẫn䧍khích陘kính, kinh
+8 nét 13 chữ
陷hãm, hầm陳trần, trận陰âm, ấm陪bồi, bụi陸lục陵lăng, lăn陶giao, đào陬tưu, trâu陭khi, y陲thuỳ䧕vực, thành陫phỉ陴bài, bệ
+9 nét 20 chữ
隊đội, toại陽dương, giang隆long, lung階giai隐ẩn, ấn隂ẩm, âm隃tu, du隄đê, đề陼đổ, chử陾nhưng陿hiệp, hẹp隅ngông隈ôi隉nghiệt, niết隋tuỳ, đoạ隍niết, huỳnh𨺻hãm䧙lăng陻yên, nhân𨺹tiểu, tưu
+10 nét 13 chữ
+11 nét 10 chữ
+12 nét 6 chữ
+13 nét 6 chữ
+14 nét 4 chữ
+15 nét 1 chữ
+16 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).