陵
lăngHán Việt · Nôm
lănNôm
lângNôm
lừngNôm
lưngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9675
- Bộ thủ
- 阜 phụ số 170
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lăng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lăng" · âm tiết lăng
- lăn — Nôm. Chữ cùng âm "lăn" · âm tiết lăn
- lâng — Nôm. Chữ cùng âm "lâng" · âm tiết lâng
- lừng — Nôm. Chữ cùng âm "lừng" · âm tiết lừng
- lưng — Nôm. Chữ cùng âm "lưng" · âm tiết lưng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ Hán Việt viết bằng chữ 陵
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 陵 theo lối Nôm
lưngPhần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.lănNói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.lăngCông trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.lừngVang lên, ầm lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hill, mound; mausoleum
Chữ khác cũng đọc là "lăng"
Chữ khác cũng đọc là "lăn"
Chữ khác cũng đọc là "lâng"
Chữ khác cũng đọc là "lừng"
Chữ khác cũng đọc là "lưng"
Chữ cùng bộ 阜
隊đội除trừ陣trận院viện陷hãm陳trần陽dương險hiểm隨tuỳ防phòng陰âm降giáng限hạn阻trở陪bồi際tế阿a隱ẩn陸lục隆long階giai附phụ隔cách隘ải隧toại陂bì障chướng队toại隙khích𨻫luống
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 陵
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 陵 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 陵 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).