Chữ Hán Nôm đọc là "lừng"
6 chữ có âm đọc "lừng" trong tiếng Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lừng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "lừng"
陵hill, mound; mausoleum凌pure; virtuous; insul…㖫(sound transcription)…𤊥夌to dawdle; the name o…淩pass over, cross, tra…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).