凌
lăngHán Việt
lănNôm
lưngNôm
dưngNôm
lừngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+51CC
- Bộ thủ
- 冫 băng số 15
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lăng — Hán Việt. Chữ cùng âm "lăng" · âm tiết lăng
- lăn — Nôm. Chữ cùng âm "lăn" · âm tiết lăn
- lưng — Nôm. Chữ cùng âm "lưng" · âm tiết lưng
- dưng — Nôm. Chữ cùng âm "dưng" · âm tiết dưng
- lừng — Nôm. Chữ cùng âm "lừng" · âm tiết lừng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 凌 theo lối Nôm
lưngPhần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.lănNói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.dưngKhông có họ với mình.lừngVang lên, ầm lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pure; virtuous; insult; maltreat
Chữ khác cũng đọc là "lăng"
Chữ khác cũng đọc là "lăn"
Chữ khác cũng đọc là "lưng"
Chữ khác cũng đọc là "dưng"
Chữ khác cũng đọc là "lừng"
Chữ cùng bộ 冫
冷lãnh冰băng冬đông凍đống决huyết冶dã准chốn凝ngưng冲trùng况huống净tịnh凋điêu凑thấu减giảm𠖭lẻo冻đống凉lượng𠘃đọng凜lẫm𠖰dãy冺mẫn𠖾mát𠖿ròng冽liệt凄thê凈tịnh凊thính冼sảng凇tùng凖chuẩn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 凌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 凌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).