Chữ Hán Nôm đọc là "lăn"
12 chữ có âm đọc "lăn" trong tiếng Việt, 12 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lăn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "lăn"
鄰neighbor; neighborhood陵hill, mound; mausoleum凌pure; virtuous; insul…漣flowing water; ripple…輘a car-rut; rumbling o…轔rumbling of vehicles;…隣neighbor; neighboring…僯ashamed撛𡑝𢸜𨊌
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).