Chữ Hán Nôm đọc là "lăng"
31 chữ có âm đọc "lăng" trong tiếng Việt: 28 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lăng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lăng"
陵hill, mound; mausoleum凌pure; virtuous; insul…棱Cạnh, đường biên, bờ.…綾thin silk, damask silk菱water-chestnut, water…愣be in a daze稜Cạnh, đường biên, bờ.…夌to dawdle; the name o…淩pass over, cross, tra…輘a car-rut; rumbling o…堎a place in Xīnjiàn co…崚hilly, steep, rugged睕蔆water-chestnut, water…薐spinach㥄to pity; to commisera…㱥the evil spirits come…䕧(same as 茭) Zizania l…䧙(ancient form of 陵) a…倰塄elevated bank in field楞used for Ceylon in Bu…睖to stare straight ahe…碐绫thin silk, damask silk裬鯪carp鲮carp
Chữ Nôm đọc là "lăng"
Chữ có âm Việt "lăng" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).