朗
lăngNôm
lẵngNôm
lắngNôm
lẳngNôm
lửngNôm
rangNôm
rạngNôm
lángNôm
lảngNôm
lặngNôm
sángNôm
lungNôm
lãngâm Việt
Chữ Nôm U+6717
- Bộ thủ
- 月 nguyệt số 74
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lăng — Nôm. Chữ cùng âm "lăng" · âm tiết lăng
- lẵng — Nôm. Chữ cùng âm "lẵng" · âm tiết lẵng
- lắng — Nôm. Chữ cùng âm "lắng" · âm tiết lắng
- lẳng — Nôm. Chữ cùng âm "lẳng" · âm tiết lẳng
- lửng — Nôm. Chữ cùng âm "lửng" · âm tiết lửng
- rang — Nôm. Chữ cùng âm "rang" · âm tiết rang
- rạng — Nôm. Chữ cùng âm "rạng" · âm tiết rạng
- láng — Nôm. Chữ cùng âm "láng" · âm tiết láng
- lảng — Nôm. Chữ cùng âm "lảng" · âm tiết lảng
- lặng — Nôm. Chữ cùng âm "lặng" · âm tiết lặng
- sáng — Nôm. Chữ cùng âm "sáng" · âm tiết sáng
- lung — Nôm. Chữ cùng âm "lung" · âm tiết lung
- lãng — âm Việt. Chữ cùng âm "lãng" · âm tiết lãng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 朗 theo lối Nôm
sáng(Buổi) Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.lángVải nhẵn bóng.lăngCông trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.lảngLẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.lửngGiống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo.lắngChìm dần dần xuống đáy nước.lặng(Hoặc đg.) .lungHăng, nhiều.rạngMới hé sáng.rangLàm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.lẵngĐồ đựng, đan bằng mây tre, thường có quai xách.lẳngNém mạnh, thường bằng cả hai tay.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
clear, bright; distinct
Chữ khác cũng đọc là "lăng"
Chữ khác cũng đọc là "lẵng"
Chữ khác cũng đọc là "lắng"
Chữ khác cũng đọc là "lẳng"
Chữ khác cũng đọc là "lửng"
Chữ khác cũng đọc là "rang"
Chữ khác cũng đọc là "rạng"
Chữ khác cũng đọc là "láng"
Chữ khác cũng đọc là "lảng"
Chữ khác cũng đọc là "lặng"
Chữ khác cũng đọc là "sáng"
Chữ khác cũng đọc là "lung"
Chữ khác cũng đọc là "lãng"
Chữ cùng bộ 月
期kì朝triều有hữu月nguyệt朋bằng服phục望vọng朦mông朔sóc朧lông㬳ngủ朏phỉ朊nhuyễn朐cù𣍩eo𣍪phính㬵giao朒nục朓thiểu𣍵lẳn𣎀đêm𣎃tháng朠anh𣎊mề朢vọng𣎏có𣎖chạp𪱬rằm㬿trôn朣đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 朗
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 朗 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).