期
kìHán Việt · Nôm
kỳHán Việt
kiHán Việt
kyHán Việt · Nôm
cơHán Việt · Nôm
cờNôm
càiNôm
kềNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+671F
- Bộ thủ
- 月 nguyệt số 74
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kì — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kì" · âm tiết kì
- kỳ — Hán Việt. Chữ cùng âm "kỳ" · âm tiết kỳ
- ki — Hán Việt. Chữ cùng âm "ki" · âm tiết ki
- ky — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ky" · âm tiết ky
- cơ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cơ" · âm tiết cơ
- cờ — Nôm. Chữ cùng âm "cờ" · âm tiết cờ
- cài — Nôm. Chữ cùng âm "cài" · âm tiết cài
- kề — Nôm. Chữ cùng âm "kề" · âm tiết kề
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 期 theo lối Nôm
kìThời gian áng chừng xảy ra một sự việc.cơĐiều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.cờMiếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh.càiGiắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác.kyĐồ đan bằng tre dùng để xúc đất, hót rác.kềỞ vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
period of time; date; time limit
Chữ khác cũng đọc là "kì"
Chữ khác cũng đọc là "kỳ"
Chữ khác cũng đọc là "ki"
Chữ khác cũng đọc là "ky"
Chữ khác cũng đọc là "cơ"
Chữ khác cũng đọc là "cờ"
Chữ khác cũng đọc là "cài"
Chữ khác cũng đọc là "kề"
Chữ cùng bộ 月
朗lăng朝triều有hữu月nguyệt朋bằng服phục望vọng朦mông朔sóc朧lông㬳ngủ朏phỉ朊nhuyễn朐cù𣍩eo𣍪phính㬵giao朒nục朓thiểu𣍵lẳn𣎀đêm𣎃tháng朠anh𣎊mề朢vọng𣎏có𣎖chạp𪱬rằm㬿trôn朣đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 期
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 期 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 期 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).