Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kì

Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
ivần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "ki"

"kì" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ, Phó từ. Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kì"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "kì"

Từ có "kì" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.