kì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ki"
"kì" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ, Phó từ. Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kì"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kì"
kì xíTrỏ chung các loại cờ.kì thịDiễn tả một ai đó đối xử người khác dựa trên chủng tộc, màu da, giàu nghèo, quan điểm,...kì thị chủng tộcLà sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.kì kèoNói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được.kì cọCọ đi xát lại cho sạch ghét, sạch bẩn.kì vĩVô cùng lớn lao, đồ sộ.kì nhôngThằn lằn đào hang sống trong bãi cát, bờ biển.
Từ có "kì" ở sau
chu kìKhoảng thời gian nhất định để kết thúc một vòng quay, một chu trình, hoặc một quá trình tuần hoàn lặp lại diễn biến một cách đều đặn.cực kìĐạt tột độ.tinh kìTrỏ chung các loại cờ.cầm kì thi họaChỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần phải có (cầm-kỳ-thi-họa, tức giỏi đàn, đánh cờ, làm thơ, và vẽ giỏi).định kìKhoảng thời gian phải tiến hành một công việc.hiếu kìTò mò, muốn hiểu biết thêm về sự vật, hiện tượng.ngũ hành kì5 lá cờ tượng trưng 5 hành theo Dịch Kinh.thường kìTheo kì hạn đã định trước một cách đều đặn.li kìCó những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, khêu gợi tính hiếu kì.tân kìMới lạ.cùng kì líHết cả lí lẽ.diệu kìNhư kỳ diệu.đèn hoa kìxem đèn dầutứ linh kìBốn cờ lỗ bộ thêu long - lân - quy - phụng hoặc Thanh Long - Bạch Hổ - Chu Tước - Huyền Vũ.giai kìNgày tốt; thường chỉ ngày cưới.bất đắc kì tử.cù kìMột loại cua bể, càng lớn.Nam KìDải đất từ Đồng Nai tới Cà Mau theo quy chế triều Nguyễn.đô kìNhư kinh sư.dũ xuất dũ kìCàng đọc càng thấy hay thấy lạ.phân kìNgười này tạm xa người kia.long tinh kìCờ thêu rồng và sao, tượng trưng đế quyền.
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.