Danh từ
- 5 lá cờ tượng trưng 5 hành theo Dịch Kinh.
"ngũ hành kì" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 五行旗 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| ngũ | âm đầu ng · vần u · thanh ngã |
| hành | âm đầu h · vần anh · thanh huyền |
| kì | âm đầu k · vần i · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "ngũ hành kì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.