ngũ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngu"
"ngũ" là một từ
Danh từ. Đơn vị quân đội xưa, gồm năm người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngũ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngũ"
ngũ cốcTừ chỉ chung năm loài cây có hạt dùng để ăn là.ngũ giácđa giác có năm góc, năm cạnhngũ cúngLùn và có chân tay ngắn.ngũ hành kì5 lá cờ tượng trưng 5 hành theo Dịch Kinh.ngũ quanNăm giác quan của con người.ngũ vịNăm mùi (mặn, đắng, chát, cay, ngọt).ngũ kimKim loại nói chung.ngũ liênHồi trống đánh gấp năm tiếng một để báo động hoặc để thúc giục làm việc gì gấp gáp.ngũ hànhNăm chất kim, mộc, thủy, hỏa, thổ coi là chất cơ bản cấu thành mọi vật theo triết học cũ phương Đông.ngũ âmNăm âm thanh chính của nhạc cổ là cung, thương, chủy, giốc, vũ.ngũ phúcNăm hạnh phúc của đời người trong xã hội cũ là phú, quý, thọ, khang, ninh.ngũ tử cướp cáiNgũ tử giành quyền cướp cái tức là quyền gọi cây bài tam cúc đầu tiên.ngũ lộLà tướng mạo bao gồm các đặc điểm: mắt lồi, mũi hếch, tai vểnh, miệng vẩu và yết hầu lộ.ngũ thườngNăm đức tính trong đạo đức phong kiến là nhân, nghĩa, lễ, trí, tín.ngũ thụcNăm thức ăn nấu chín, cỗ chín.ngũ kinhNăm pho sách kinh điển của Nho giáo là Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Dịch, Kinh Lễ, Kinh Xuân thu.ngũ ngônThể thơ mỗi câu năm chữ.ngũ quếNăm cành quế, nhắc việc họ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển đạt.ngũ giớiNăm điều răn của Phật giáo là không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không nói bậy, không uống rượu.ngũ tạngNăm bộ phận trong cơ thể là tim, gan, lá lách, phổi, và thận.ngũ luânNăm mối quan hệ của đạo đức phong kiến là vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn.Ngũ LĩnhDãy núi năm đỉnh bên Trung Quốc.ngũ gia bìLoài cây nhỡ, mọc ở núi, có gai, lá hình bàn tay, vỏ ngâm làm rượu bổ.Ngũ sàiKhi bị cảm thưởng uống thang Ngũ sài.
Từ có "ngũ" ở sau
tam hoàng ngũ đế(Nghĩa đen) Nói những đời vua thời đại của Trung Quốc.đội ngũKhối đông người được tập hợp và tổ chức thành một lực lượng có quy củ.nhập ngũBắt đầu vào bộ đội.quân ngũHàng ngũ quân đội.đào ngũNói quân nhân bỏ đơn vị của mình mà trốn đi.quần tam tụ ngũTúm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).rã ngũBỏ chạy hàng loạt khỏi tổ chức quân đội, làm tan rã hàng ngũ không còn lề lối.ngã ngũĐã đi đến một kết luận dứt khoát.tại ngũCòn đang ở trong quân đội.thoái ngũNói quân nhân đã hết hạn nghĩa vụ, trở về đời dân thường.bình nam ngũ hổNăm tướng dũng mãnh đánh chiếm phương Nam.tái ngũ(Quân nhân đã xuất ngũ) Trở lại phục vụ tại ngũ trong quân đội khi có lệnh động viên.Phạm Ngũ LãoMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.lục phủ ngũ tạngNói chung các cơ quan quan trọng bên trong cơ thể người.trùng ngũĐoan ngọ.phát ngũ sắc(Vật lý học) Nói ánh sáng trắng đi qua một môi trường hay một dụng cụ quang học bị phân tích thành tất cả các màu của quang phổ, như trong cầu vồng.giải ngũRa khỏi quân đội.
Cùng vần "u", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.