Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngũ sài

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Khi bị cảm thưởng uống thang Ngũ sài.

Cấu tạo âm tiết

ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã
sàiâm đầu s · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Ngũ sài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.