sài
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "sai"
"sài" là một từ
Danh từ. Từ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sài"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sài"
Sài GònThành phố Hồ Chí Minh.sài lang đương đạo(Nghĩa đen) Sài lang đang chặn đường.sài langKẻ độc ác.Sài SơnMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.sài cẩuGiống chó rừng hay bới xác người chết mà ăn.Sài Gòn–Gia ĐịnhThành phố và tỉnh cũ, từ ngày 2 tháng 7 năm 1976 được đặt tên là Thành phố Hồ Chí Minh.sài hồLoài cây cùng họ với cà rốt, dùng làm thuốc Bắc.sài kinhBệnh trẻ con bị giật tay chân.Sài ĐồngMột thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.sài ghẻBệnh trẻ con nói chung.
Từ có "sài" ở sau
Cùng vần "ai", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.