sài

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
aivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "sai"

"sài" là một từ

Danh từ. Từ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sài"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sài"

Từ có "sài" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.