tài

Âm tiết tiếng Việt · có trong 71 từ

Cấu tạo

tâm đầu
aivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "tai"

Từ bắt đầu bằng "tài"

tài sảnCủa cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng.tài chínhCông việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể...tài liệuSách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.tài năngNăng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.Tài cất VạcNói sức mạnh của Hạng Võ.Tài mệnh ghét nhauNói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.tài vụCông việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí nghiệp.tài tử giai nhânChỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.tài giỏiCó tài (nói khái quát).tài tửNgười diễn kịch làm thơ, vẽ, chụp ảnh, chơi thể thao... mà không phải nhà nghề (cũ).tài traiVới tư cách là người đàn ông.tài binhGiảm bớt quân lính.tài hóaTiền tài của cải.tài hoaTài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương.tài phiệtTư bản tài chính có thế lực, nắm quyền chi phối kinh tế - chính trị ở các nước tư bản.tài bồi(Từ cũ; ít dùng) Vun trồng, vun đắp.tài bànThứ bài lá gồm 120 quân như quân tổ tôm, có ba người đánh.tài cánTài, khả năng giải quyết, thực hiện tốt việc gì.tài mạoTài hoa và dung mạo.tài giảm(Khhc) Giảm bớt, cắt giảm.tài bộTài hoa (dùng với ý mỉa mai).tài khóaCái khoản chi thu của ngân sách trong một năm.tài xỉuLối đánh bạc bằng ba quân xúc xắc.tài sản cố định vô hìnhTài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan trực tiếp tới đất sử dụng; chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả...tài tử, danh côngNgười có tài, kẻ có tiếng.tài lanhLáu cá và lanh lẹ.tài màCây chứa chất ma túy thuộc họ cần sa, gây kích thích phê pha khi hút.tài nguyên biểnNguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng khổng lồ lấy ra từ biển, đại dương và hải đảo như sinh vật biển, khoáng sản biển, nước biển, năng lượng thuỷ triều... cung cấp các loại thực phẩm, khoáng sản, dầu lửa và nhiều loại nguyên liệu quý giá khác phục vụ cho việc đáp ứng các nhu cầu của con người bên cạnh chức năng là bộ máy điều hoà nhiệt của Trái Đất.Tài VânMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.tài công(Đph) Người cầm lái ghe chài chở lúa.

Từ có "tài" ở sau

thiên tàiTài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho.trọng tàiNgười điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao.có tàiTừ diễn tả người có tài năng khiếu bẩm sinh, tài năng trời cho, rất giỏi trong cái gì đó.quan tàiHòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.tú tàiNgười thi hương đậu dưới hàng cử nhân.độc tàiNói chế độ chính trị chuyên chế của một giai cấp bóc lột nắm mọi quyền hành và quyết định mọi việc, không chú ý đến ý kiến của nhân dân.tam tàiCó ba màu.thể tàiHình thức viết văn.lý tàiTiền nong.quản lý tài sảnQuá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.chuyên gia tài chínhNgười được đào tạo bài bản về lĩnh vực tài chính, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và tạo ra nhiều giá trị cho xã hội và cộng đồng thông qua việc thực thi các công việc của mình.tịnh tài(nghĩa đen) tiền sạchhiền tàiNgười có đức, có tài vượt trội.hãm tàiKìm hãm sự làm ăn, kiếm tiền.anh tài(Cũ) . Người tài giỏi xuất sắc.bất tàiKhông có tài năng.khẩu tàiTài ứng đối.văn tàiTài năng văn học.thực tàiTài năng thực có.toàn tàiCó tài năng đầy đủ.tổng tàiNgười đứng đầu của một công ty, tổ chức, tập đoàn.phát tàiKiếm chác được nhiều tiền, trở nên giàu có.khí tàiThiết bị phục vụ chiến đấu.chân tàiTài năng thực sự.cầu tàiCầu cho có được nhiều tiền của.hoạnh tàiTiền kiếm được một cách không ngờ hay không chính đáng.vô tài.Tấn TàiMột phường thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.hùng tàiTài lớn.Thân Công Tài(Thế kỷ 17, yên dũng, lạng giang - nay là hà bắc) Là con cháu họ Thân. Sách Lịch triều hiến chương có ghi là năm 1667, đời Lê Huyền Tông, Thân Công Tài là một võ quan đã tiếp sứ Thanh Trịnh Phương Triều ở ải Nam Quan.giáo tàiTài liệu dạy học.tham tàiHám của.phô tàiKhoe khéo.hữu tài vô hạnhCó tài mà không có đức.Cát TàiMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.đờn ca tài tửMột loại hình âm nhạc cổ truyền tại Nam Bộ Việt Nam.Triệu TàiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Nguyên TàiMột người giàu sang đời Đường (Trung Quốc).kinh tài"Kinh tế tài chính" nói tắt.quản tàiHoạt động quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán trong quá trình giải quyết phá sản.bất tài đồ thơKhông có tài năng về sách vở, tức là nói người học tồi, sức học kém cỏi.

Cùng vần "ai", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.