quản tài

Danh từ
Danh từ
  1. Hoạt động quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán trong quá trình giải quyết phá sản.

Cấu tạo âm tiết

quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi
tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quản tài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.