quản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 47 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "quan"
"quản" là một từ
Danh từ, Động từ. Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quản"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quản"
quản lýTổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.quản hạtCó trách nhiệm trông nom công việc trong một địa phương.quản trịPhụ trách việc trông nom, sắp xếp công việc nội bộ của một tổ chức.quản trị kinh doanhViệc thực hiện quản lý một hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.quản lý tài sảnQuá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.quản giáoNgười trực tiếp quản lí, dạy dỗ.quản caNgười trông nom ả đào hát hay những người làm nghề ca hát trong xã hội cũ.quản giaNgười làm thuê trông coi việc nhà cho một gia đình giàu sang.quản đốcNgười trông nom và chỉ huy một xưởng trong một nhà máy.quản thúcBắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, cư trú (không được tự do như các công dân khác; hình phạt không giam giữ)quản tượngNgười trông nom và điều khiển voi.quản thủNgười đứng đầu một cơ quan trong đó phần việc chính là gìn giữ, bảo quản.quản huyềnỐng sáo và dây đàn. Ngb. Nhạc cụ nói chung.quản ngại(Dùng có kèm ý phủ định) . Ngại ngần, coi là đáng kể.quản lí nhà nướcTổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật.quản sócXem quản chếquản bútCân nhỏ và dài để cắm ngòi bút vào mà viết.Quản LộViên Cơ: đời Tam Quốc, Quản Lộ một đêm đương ngồi dưới đèn chợt có một con vật nhỏ tay cầm mớ lửa kề lên miệng thổi suýt cháy nhà. Lộ sai học trò giơ dao chém đứt đôi lưng thì té ra là một con Cáo. Từ đấy trong làng không có hỏa tai nữa.quản tàiHoạt động quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán trong quá trình giải quyết phá sản.quản cơHạ sĩ quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, đứng trên cấp đội.quản chếGiữ một người ở một địa phương để theo dõi các hành động.quản trangCông việc trông coi nhang khói, quản lý các nghĩa trang hay nghĩa địa.
Từ có "quản" ở sau
bảo quảnGiữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt.tiếp quảnNhận lấy và quản lý.mao quảnỐng dẫn có đường kính rất nhỏ.người quản lýXem người cai quản.cai quảnTrông coi và điều khiển về mọi mặt.khoa học quản lýNgành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.người cai quảnNgười được giao cho trách nhiệm quản lý một cái gì đó.huyết quảnỐng dẫn máu trong cơ thể.chưởng quản(đen) Một người có bổn phận chỉ huy nhiều người.khí quảnBộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai lá phổi.thực quảnỐng dẫn thức ăn từ miệng vào dạ dày.thanh quảnPhần trên của khí quản, có thể phát ra tiếng khi không khí đi qua từ phổi.hương quảnHương chức coi việc tuần phòng trong một làng Nam Bộ thời Pháp thuộc.chủ quảnChủ thể có trách nhiệm chính trong việc quản lý trực tiếp công việc, tài sản, nhân lực của một ngành, một đơn vị công tác, một lĩnh vực hoạt động.tự quảnTự mình trông nom, quản lý công việc của mình.sá quảnKhông ngại gì.hội đồng quản trịHội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh.bao quảnKhông quản ngại, không nề hà.uỷ ban quân quảnCơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương.mô hình hoá quản líPhương pháp nghiên cứu các tình huống thực tế của sản xuất - kinh doanh và của quản lý sản xuất - kinh doanh, đưa ra những quyết định nhằm bảo đảm sự phát triển và hoạt động có hiệu quả nhất của hệ thống và đối tượng quản lí.niệu quảnỐng dẫn nước tiểu từ thận đến bàng quang.Thới QuảnMột xã Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.mở khí quảnThủ thuật tạo ra một lỗ thủng nhân tạo ở khí quản ra cổ để người bệnh thở và có thể hút các chất xuất tiết ở phổi ra.mô hình cộng đồng quản lýTổ chức tập thể do những người hưởng lợi lập ra để quản lý, vận hành hệ thống cấp nước, được chính quyền cơ sở công nhận.
Cùng vần "an", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.