quán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 46 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "quan"
"quán" là một từ
Danh từ. Nhà nhỏ xây ở giữa đồng để tránh mưa nắng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quán"
quán rượuMột địa điểm kinh doanh nơi mọi người tụ tập để uống đồ uống có cồn và có thể được phục vụ thức ăn.quán triệtHiểu thấu đáo, nắm vững nội dung.quán tínhTính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau.quán xuyếnHiểu biết rõ và đảm đương được toàn bộ công việc.quán trọNhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm.quán quân(Cũ) . Người chiếm giải nhất trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt.quán xáQuán nhỏ, nhà hàng nhỏ, nói chung.quán chiếuQuá trình tư duy, phân tích, tổng hợp, quan sát dựa vào kinh nghiệm bản thân.Quán LàoMột thị trấn thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam. Thị trấn gồm có 5 tiểu khu hành chính là các khu theo số thứ tự từ 1 đến 5. Khu 5 là khu mà người dân có mức sống cao nhất. Khu 1 là khu tập trung các cơ quan hành chính đầu não của cả huyện. Các khu 2,3,4 có nền kinh tế 95% là nông nghiệp theo kiểu cũ.Quán TrữMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Quán Cao ĐườngNơi Sở Vương gặp các thần nữ. Xem Mây mưa.quán Sở lầu TầnNhư mưa Sở mây Tần.quán thôngThông suốt khắp từ đầu đến cuối.Quán TriềuMột phường thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Quán VânQuán Vân Đài ở Hoa Sơn, nơi Trần Đoàn ở để tu luyện.Quán ThánhMột phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Quán HànhMột thị trấn thuộc huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quán ToanMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.quán chỉQuê quán. Mai sinh khai mạo danh là Mục Vinh, quê ở Đạidanh, nơi sinh đang trú ngụ.quán thếNgười hơn hẳn mọi người khác (cũ).
Từ có "quán" ở sau
đại sứ quánCơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài, do một đại sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu.nhất quánCó tính thống nhất từ đầu đến cuối, trước sau không mâu thuẫn, trái ngược nhau.quê quánQuê, về mặt là nơi gốc rễ của gia đình, dòng họ.đồ thư quánNơi tàng trữ thư tịch.sứ quánTên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quán, công sứ quán.tập quánThói quen hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo.công quánNhà trọ dành riêng cho quan chức trên đường kinh lí (biên chế mỗi tỉnh một công quán, nhiều hơn sẽ bị phạt).hàng quánNhững hàng bán thức ăn và đồ đạc lặt vặt ở bên đường.tửu quánQuán bán rượu và đồ nhắm.nguyên quánQuê quán gốc.hội quánNhà của một đoàn thể để làm nơi hội họp và các hội viên gặp nhau (cũ).công sứ quánCơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nước ở nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, thấp hơn đại sứ quán.nội quánThường dùng để chỉ những con người có tầm nhìn lạc quan, thực tế với cuộc sống, có ý chí vượt qua mọi vấn đề.lữ quánQuán trọ (cũ).ấn quánCũ Nhà in.trú quánNơi thường ở, có thể không phải nơi sinh.lãnh sự quánCơ quan của một nhà nước ở nước ngoài có chức năng bảo hộ kiều dân và tài sản nước mình ở nước sở tại, do một lãnh sự đứng đầu.sử quánCơ quan chuyên nghiên cứu và lưu trữ tài liệu lịch sử trong thời phong kiến.thư quánNơi in và bán sách (cũ).Thiền QuánNgưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ cho hai pháp Định và Tuệ. Còn gọi là Tịch chiếu, Minh tĩnh.Trùng QuánMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.sinh quánNơi mình sinh đẻ.Văn QuánMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bản quánĐất nước của chính mình.lều quánNhà nhỏ ở bên đường, để nghỉ chân, trú mưa, tránh nắng.
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.