trán

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
anvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tran"

"trán" là một từ

Danh từ. Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trán"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "trán" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.