ván
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "van"
"ván" là một từ
Danh từ. Tấm gỗ mỏng và phẳng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ván"
Từ có "ván" ở sau
qua cầu rút vánVí tính người ích kỉ, xấu tính, đã vượt qua được trở ngại rồi thì triệt đường của người khác, không để cho ai tiến kịp mình.đậu lướt ván(Món ăn; cách nói văn chương) Đậu phụ chiên.uốn vánBệnh cấp tính do một loại vi khuẩn thâm nhập vào cơ thể qua vết thương, gây nên những cơn co cứng, khó thở, thường dẫn đến tử vong.ví dầu cầu vánSự giả thiết cho những điều đẹp đẽ đàng sau.đo vánBị đánh ngã trên bục khi đấu quyền Anh.Tả VánMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.gông vánGông làm bằng ván, khoét lỗ hổng ở giữa vừa cổ người bị tội.
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.