gián

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
anvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "gian"

"gián" là một từ

Danh từ. Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "gián"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "gián"

Từ có "gián" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.