gián
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "gian"
"gián" là một từ
Danh từ. Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "gián"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gián"
gián tuyến(Máy tính) Trong tình trạng không được kết nối.gián hoặcL. Có lẽ chăng; họa chăng.gián quanQuan giữ việc can ngăn vua, trong thời phong kiến.gián thuTính chất không thu thuế trực tiếp vào thu nhập và tài sản của cá nhân, tổ chức kinh tế.gián việnCơ quan của gián quan làm việc, cơ quan có nhiệm vụ can vua.
Từ có "gián" ở sau
nội giánKẻ do thám của địch chui vào các đoàn thể cách mạng để phá hoại.ngăn giánNgăn lại, cản lại.ly giánChia rẽ hai bên.Chính GiánMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.can gián(cũ) Khuyên can người trên.đài giánChức gián quan nói trên.Thạc GiánMột phường thuộc huyện Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Cương GiánMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.tiền giánTĩền chỉ tính có ba mươi sáu đồng kẽm chứ không tính đủ sáu mươi đồng (cũ).
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.