sán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "san"
"sán" là một từ
Phó từ, Danh từ. Gần sát và làm phiền. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sán"
Sán ChỉMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.sán xơ mítSán có nhiều đốt giống xơ mít.sán láSán hình lá dẹp, sống kí sinh trong cơ thể người và động vật.sán khíBệnh viêm hòn dái.Sán DéoMột tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.Sán NgáiMột tên gọi khác của dân tộc Ngái.sán dây(Id.) . x. sán xơ mít.Sán ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Từ có "sán" ở sau
giun sánKý sinh trùng thuộc ngành giun sống trong cơ thể vật chủ là người hay động vật.Quan Thầu SánMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.