khán

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
anvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "khan"

"khán" là một từ

Danh từ. Khán thủ nói tắt (cũ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khán"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "khán"

Từ có "khán" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.