khán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khan"
"khán" là một từ
Danh từ. Khán thủ nói tắt (cũ). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khán"
khán quan.khán đàiNơi cao có mái hay lộ thiên để ngồi xem biểu diễn giữa trời.khán phòngPhòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật.khán hộNgười phục vụ bệnh nhân ở các bệnh viện (cũ).khán thủMột chức ở trong làng về triều Nguyễn; phụ trách việc tuần phòng và sửa sang đường sá.
Từ có "khán" ở sau
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.