án
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "an"
"án" là một từ
Danh từ, Động từ. Bàn cao và hẹp mặt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "án"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "án"
án đồTừ chữ an đổ (yên vách).án tuyếtBàn đọc sách nhờ bóng sáng của tuyết.án phíTiền phí tổn về một vụ kiện.án thưBàn dùng để xếp sách.án binh bất độngĐóng quân ở yên một chỗ, chưa chủ động đánh.án ngữChắn lối qua lại, lối ra vào một khu vực.án phạt vạ(lón) Nhu cầu tiêu dùng quá lạm khiến phải trả giá đắt.án AnhTức Yến Tử.án Mạnh ngang màyNói việc Nàng Mạnh khi dâng cơm cho chồng thường nâng ngang mày.án ba ni bát mê hồngOm Mani Padme Hūm (ॐ मणि पद्मे हूँ, ཨོཾ་མ་ནི་པ་དྨེ་ཧཱུྃ་) là một câu Chân ngôn tiếng Phạn, được xem là chân ngôn cầu Quán Thế Âm Bồ Tát và là chân ngôn quan trọng và lâu đời nhất của Phật giáo Tây Tạng. Nó còn được mệnh danh là "Lục Tự Đại Minh Chân Ngôn" tức là "Chân ngôn sáng rõ bao gồm sáu chữ".án sátChức quan trông coi việc hình trong một tỉnh, dưới thời phong kiến.
Từ có "án" ở sau
đáp ánPhần giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho bài thi, đề thi.vụ ánlà một trường hợp có những sự kiện xảy ra, cần được điều tratòa ánToà án.kết án(Toà án) Định tội và tuyên bố hình phạt.bản ánQuyết định bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án.tiền ánÁn trước kia tòa đã tuyên bố để kết tội một lần rồi.phương ánBản trình bày dự kiến việc phải làm.đề ánToàn bộ ý kiến có hệ thống về những công việc nào đó cần làm, được nêu ra để thảo luận, thông qua, xét duyệt.chánh ánNgười đứng đầu của một toà án.thẩm ánThẩm phán có trách nhiệm điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước tòa án ở Nam Kỳ thuộc Pháp.hương ánBàn thờ trên thường để bát hương, ngai, bài vị, và các vật thờ cúng khác.phúc ánXem xét lại một cái án.đồ ánCông trình nghiên cứu của sinh viên năm cuối cần hoàn thành để tốt nghiệp.kháng ánChống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại.thiết ánViệc có chứng cớ rõ ràng.phiên ánBỏ một án đã định để xét lại.bệnh ánTài liệu y học được lập ra để theo dõi tình hình bệnh nhân trong các giai đoạn khám bệnh và chữa bệnh.giáo ánBản ghi dàn bài chi tiết bài giảng trong một giờ của giáo viên.hương đăng bày ánTheo lễ nghi ngày xưa, dân đón đưa quan to phải bày hương án có đèn có đỉnh trầm để tỏ lòng tôn kính.nghi ánVụ án chưa rõ thực hư ra sao.long ánHương án chạm rồng.vụ án chuẩnVụ án hoặc trình tự tố tụng khác cung cấp được một quyết định có thể áp dụng để giải quyết những trường hợp tương tự trong tương lai.nghị ánĐề án mang ra bàn.
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.