án

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
anvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "an"

"án" là một từ

Danh từ, Động từ. Bàn cao và hẹp mặt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "án"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "án"

Từ có "án" ở sau

đáp ánPhần giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho bài thi, đề thi.vụ ánlà một trường hợp có những sự kiện xảy ra, cần được điều tratòa ánToà án.kết án(Toà án) Định tội và tuyên bố hình phạt.bản ánQuyết định bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án.tiền ánÁn trước kia tòa đã tuyên bố để kết tội một lần rồi.phương ánBản trình bày dự kiến việc phải làm.đề ánToàn bộ ý kiến có hệ thống về những công việc nào đó cần làm, được nêu ra để thảo luận, thông qua, xét duyệt.chánh ánNgười đứng đầu của một toà án.thẩm ánThẩm phán có trách nhiệm điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước tòa án ở Nam Kỳ thuộc Pháp.hương ánBàn thờ trên thường để bát hương, ngai, bài vị, và các vật thờ cúng khác.phúc ánXem xét lại một cái án.đồ ánCông trình nghiên cứu của sinh viên năm cuối cần hoàn thành để tốt nghiệp.kháng ánChống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại.thiết ánViệc có chứng cớ rõ ràng.phiên ánBỏ một án đã định để xét lại.bệnh ánTài liệu y học được lập ra để theo dõi tình hình bệnh nhân trong các giai đoạn khám bệnh và chữa bệnh.giáo ánBản ghi dàn bài chi tiết bài giảng trong một giờ của giáo viên.hương đăng bày ánTheo lễ nghi ngày xưa, dân đón đưa quan to phải bày hương án có đèn có đỉnh trầm để tỏ lòng tôn kính.nghi ánVụ án chưa rõ thực hư ra sao.long ánHương án chạm rồng.vụ án chuẩnVụ án hoặc trình tự tố tụng khác cung cấp được một quyết định có thể áp dụng để giải quyết những trường hợp tương tự trong tương lai.nghị ánĐề án mang ra bàn.

Cùng vần "an", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.