ngán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ngan"
"ngán" là một từ
Tính từ. Chán lắm, đến mức như không chịu nổi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngán"
Từ có "ngán" ở sau
chán ngánKhông còn thấy thích thú, thiết tha gì nữa, vì đã quá thất vọng.ngan ngánHơi ngán.ngao ngánChán nản, buồn rầu man mác.so bóng ngán lờiĐứng im không nói nữa.
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.