cán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "can"
"cán" là một từ
Danh từ, Động từ. Bộ phận dùng để cầm một số dụng cụ, thường tròn, dài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cán"
cán bộNgười phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể.cán sựNgười chuyên trách việc gì ở một cấp.cán binhCán bộ và binh lính trong quân đội.Cán CầuMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cán TỷMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Cán HồMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cán KhêMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cán Chu PhìnMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Cán Mã PờMột xã Q. Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Từ có "cán" ở sau
công cánViệc làm được với nhiều vất vả, khó nhọc (nói khái quát).cốt cánNgười hoặc nhóm những người làm nòng cốt trong một tổ chức, một phong trào.tài cánTài, khả năng giải quyết, thực hiện tốt việc gì.mẫn cánNăng nổ, tháo vát và có hiệu quả trong công việc.cộm cánNổi tiếng, khét tiếng, có vai trò quan trọng, giữ vị trí chủ chốt, sức ảnh hưởng lớn (thường được sử dụng trong giới giang hồ)
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.