can
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "can"
"can" là một từ
Danh từ, Động từ. Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "can"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "can"
can thiệpDự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nào đó.can đảmCó sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.can chiMười hàng can và mười hai hàng chi.can trường.can liênDính dáng đến, liên luỵ vào.can quaChiến tranh.can phạmPhạm tội trạng gì, theo luật định.can nhiễuHiện tượng hệ thống sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng do năng lượng không cần thiết bởi một hoặc nhiều nguồn phát xạ hoặc bức xạ dẫn đến làm giảm chất lượng, hoặc bị mất hẳn thông tin có khả năng khôi phục được nếu không có ảnh hưởng của những năng lượng không cần thiết đó..can khươngThân và rễ của củ gừng phơi khô làm thuốc.can dựDự phần việc gì.can gián(cũ) Khuyên can người trên.
Từ có "can" ở sau
giấy canLoại giấy trong mờ.thập canMười ngôi thiên can, là.vô canChẳng dính dáng gì đến mình.nghi canCá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ có liên quan đến vụ án nhưng chưa có bằng chứng rõ ràng về hành vi phạm tội và cũng chưa bị bắt giữ để phục vụ điều tra.tương canCó quan hệ qua lại.trung canGan của người trung trực. Câu thơ ý nói.khuyên canBảo ban, can ngăn không nên để phạm những sai lầm.lan canHàng chấn song bằng gỗ, bằng sắt, ở trước thềm nhà, sân gác, hai bên cầu.Châu CanMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Y CanMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.đương canPhạm nhân.tâm canLòng dạ, đáy lòng.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.