can

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
anvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "can"

"can" là một từ

Danh từ, Động từ. Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "can"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "can"

Từ có "can" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.