san
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "san"
"san" là một từ
Động từ. Dàn cho phẳng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "san"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "san"
san bằngLàm cho phẳng.san phẳngLàm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.san hôĐộng vật ruột khoang sống ở biển nhiệt đới, có bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu sắc.san sátRất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở.san sẻChia bớt cho người khác.san địnhSửa sang lại cho đúng.san phướcNhư chia phước và trái nghĩa chúc dữ.San Sá HôMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Từ có "san" ở sau
nặng gánh san hàĐau đáu việc lớn lao.bán nguyệt sanTạp chí nửa tháng ra một kì.quan sanCửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở.đặc sanSố tạp chí đặc biệt, có nội dung và hình thức đều khác biệt lớn so với thường ngày.chuyên sanTạp chí chuyên nghiên cứu về một lĩnh vực chuyên môn.tuần sanTập san xuất bản hàng tuần.đăng sanLên núi. Tên một thứ kiệu nhỏ và nhẹ để trèo núi có khi ta gọi là cái đăng sơn.Chiềng SanMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Hàn sanNúi Hàn có ngôi chùa cổ, ở ngoài thành Cô Tô thuộc tỉnh Giang Tô.nội sanTập san chỉ lưu hành trong nội bộ một đoàn thể, cơ quan.tùng sanTập san xuất bản có kỳ hạn.Cốc SanMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.giang sanxem giang sơn.Lư sanBài phú dạy phép xem mạch.quan san cách trở.nguyệt sanTập san ra hằng tháng.khăn sanKhăn quàng của phụ nữ làm bằng hàng tơ mỏng.tập sanLoại tạp chí lưu hành trong nội bộ một ngành chuyên môn.cốc nguyệt sanDụng cụ được đưa vào âm đạo trong thời kì hành kinh để chứa dịch kinh nguyệt.Lư san mạch phúTên bài phú nói về cách xem mạch.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.