Động từ
- Làm cho phẳng.
- San bằng mặt đường.
- Làm cho đều nhau.
- San bằng sự đãi ngộ.
- Phá trụi.
- San bằng đồn địch.
"san bằng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | level |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "san bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.