bằng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 64 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ăngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "băng"

"bằng" là một từ

Danh từ, Giới từ, Tính từ, Động từ, Phó từ. Loài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bằng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bằng"

bằng chứngCái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật.bằng phẳngCó độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.bằng cấpVăn bằng cấp cho người học hành đã thi đỗ (nói khái quát).bằng nhauKhông hơn, không kém.bằng sáng chếBằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.Bằng CảMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.bằng cớMột vật hay hành động cụ thể chứng tỏ một cái gì đó.bằng vaiNgang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng.bằng cứ.bằng anxem bình yên.Bằng PhúcMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Bằng LuânMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Bằng GiãMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.bằng bặnCảm giác phẳng của sự vật.Bằng Giangxem Sông BằngBằng ThànhMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Bằng LũngMột thị trấn thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Bằng HànhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Bằng CốcMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Bằng LaMột xã thuộc thị xã Đồ Sơn, tp. Hải Phòng, Việt Nam.bằng giátừ để chỉ cái gì đó có giá trị bằng nhaubằng hữu chi giaoTình bạn bè.Bằng MạcMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Bằng KhánhMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Bằng DoãnMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Bằng LangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), Việt Nam.

Từ có "bằng" ở sau

công bằngTheo đúng lẽ phải, không thiên vị.cân bằngTrạng thái.thăng bằngThế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.mặt bằngKhu đất dùng để xây dựng.san bằngLàm cho phẳng.làm bằngĐể chứng thực một điều gì.cây cân bằng(Lý thuyết đồ thị) cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh nhau không quá một mức.thân bằngNgười thân thuộc và bè bạn.cầu thăng bằng(Thể dục dụng cụ) Một dụng cụ thể dục của nữ trong thể dục dụng cụ, gồm một đòn dài nằm trên giá đỡ.đồng bằng sông Cửu LongLà vùng cực nam của Việt Nam.đồng bằngVùng đất có tỉ lệ nhấp nhô rất thấp, thường là nơi nhận nước từ núi và dẫn ra biển.coi trời bằng vungLiều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả.chi bằngKhông có gì bằng, hơn hết cả.dấu bằngKý hiệu toán học để biểu thị hai giá trị hoặc biểu thức bằng nhau.coi người bằng nửa con mắtChê kẻ khinh người.bất bằngTrái lẽ công bằng, trái với công lí.tân bằngKhách và bạn.cào bằngKhông phân biệt cao thấp, hay dở, hơn kém.sao bằngKhông thể sánh được với.vi bằngVăn bản ghi nhận sự việc có thật do thừa phát lại trực tiếp chứng kiến.ví bằng(Văn chương, ít dùng) Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái gì sẽ xảy ra đối với trường hợp vừa được nói đến.nam bằngĐiệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Ôi tan hợp xiết bao, tháng ngày đợi chờ non nước, ngàn dặm chơi vơi...".nhược bằngNếu như.cánh bằngCánh chim bằng, một giống chim tương truyền là to nhất và bay cao nhất thế gian, ý nói cho người có tài.rửa mặt bằng tămgười xấu xí, ở dơ.Thượng Bằng LaMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.ống thăng bằngỐng dùng để kiểm nghiệm xem một mặt phẳng có thật là nằm ngang không.Thạch BằngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sông BằngMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Sơn BằngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam.xem trời bằng vungNhư Coi trời bằng vung.ngồi xếp bằngNgồi gập chân lại, chân nọ xếp lên chân kia, xòe đầu gối ra hai bên.nhìn người bằng nửa con mắtNhư Coi người bằng nửa con mắt.Yên BằngMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.cầm bằngTổ hợp dùng để nêu một giả thiết, coi đó là khả năng hoặc trường hợp xấu nhất đành phải chấp nhận; cứ kể như, cứ coi như là.Thuỷ BằngMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Chiềng BằngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.

Cùng vần "ăng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.