Cụm từ
- Như Coi người bằng nửa con mắt.
Cấu tạo âm tiết
| nhìn | âm đầu nh · vần in · thanh huyền |
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
| bằng | âm đầu b · vần ăng · thanh huyền |
| nửa | âm đầu n · vần ưa · thanh hỏi |
| con | âm đầu c · vần on · thanh ngang |
| mắt | âm đầu m · vần ăt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nhìn người bằng nửa con mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.