Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhìn người bằng nửa con mắt

Cụm từ
Cụm từ
  1. Như Coi người bằng nửa con mắt.

Cấu tạo âm tiết

nhìnâm đầu nh · vần in · thanh huyền
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền
nửaâm đầu n · vần ưa · thanh hỏi
conâm đầu c · vần on · thanh ngang
mắtâm đầu m · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhìn người bằng nửa con mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.