nửa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nưa"
"nửa" là một từ
Danh từ, Tính từ. Một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau một chút nào). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nửa"
nửa đêmGiữa đêm.nửa chừngChưa hết hẳn, chưa trọn vẹn.nửa đờiKhoảng ba, bốn mươi tuổi đời.nửa mùaLèm nhèm, không ra trò.nửa úp nửa mởVừa kín vừa hở.nửa sươngTức là nửa năm.
Từ có "nửa" ở sau
kẻ tám lạng, người nửa cânHai bên tương đương, không ai kém ai.coi người bằng nửa con mắtChê kẻ khinh người.nhìn người bằng nửa con mắtNhư Coi người bằng nửa con mắt.nửa úp nửa mởVừa kín vừa hở.ngậm trăng nửa vànhÝ nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.
Cùng vần "ưa", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.