nửa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ưavần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "nưa"

"nửa" là một từ

Danh từ, Tính từ. Một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau một chút nào). Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nửa"

Từ có "nửa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.