sửa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sưa"
"sửa" là một từ
Động từ. Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sửa"
sửa chữaSửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát).sửa đổiSửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới.sửa sangXếp dọn cho đẹp đẽ hơn, thuận tiện hơn.sửa soạnSắp sẵn, chuẩn bị.sửa saiLàm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai lầm.sửa mũ dưới đàoÝ sự bị hiểu lầm không tốt theo lời người xưa nói.sửa túi nâng khănNói người vợ phục vụ người chồng theo quan niệm phong kiến.sửa mìnhTu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm.
Từ có "sửa" ở sau
sắp sửaSắp bắt đầu, sắp bắt tay vào việc.chỉnh sửaChỉnh lại, sửa lại cho đúng, cho phù hợp (nói khái quát).tu sửaSửa chữa những chỗ hư hỏng.sắm sửaMua sắm để cho có đủ các thứ cần thiết đối với một việc nào đó.nâng khăn sửa túiChăm sóc, phục vụ chồng (coi là bổn phận của người vợ, theo quan niệm đạo đức phong kiến).
Cùng vần "ưa", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.