sửa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ưavần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "sưa"

"sửa" là một từ

Động từ. Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sửa"

Từ có "sửa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.