sửa sai

Danh từ
Danh từ
  1. Làm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai lầm.
    • Cho họ một cơ hội sửa sai.

"sửa sai" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 纠正 jiū zhèng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sửaâm đầu s · vần ưa · thanh hỏi
saiâm đầu s · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sửa sai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.