Vần "ưa"
70 âm tiết · 434 lượt xuất hiện trong từ điển · vần mở
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ưa | ứaưaựa |
| bưa | bừabửabữabựa |
| cưa | cựacưacứacửa |
| chưa | chưachữachứachửa |
| dưa | dưadứadựadừa |
| giưa | giữa |
| hưa | hừahứa |
| khưa | khứakhừakhựa |
| lưa | lưalứalừalửalữalựa |
| mưa | mựamửamứamưa |
| nưa | nữanửanưanứa |
| ngưa | ngứangựangửangừa |
| nhưa | nhựa |
| pưa | pữa |
| phưa | phứa |
| rưa | rứarưarữarựarửa |
| sưa | sữasửasứasưa |
| tưa | tưatứatừatửatựa |
| thưa | thừathửathưa |
| trưa | trưa |
| vưa | vữavựavừa |
| xưa | xưa |
| đưa | đưađứa |
Từ hai tiếng có vần "ưa"
lựa chọntên lửathừa kếcửa hàngvừa mớisửa chữacửa sổbuổi trưađưa ralừa dốibữa tiệchơn nữanửa đêmbữa ăndựa trênchữa bệnhưa thíchvừa rồisửa đổidưa hấuưa chuộngchữa lànhdưa chuộtrửa tiềnđánh lừachút nữarực lửasắp sửakế thừagõ cửasữa chuacổ xưabào chữamưa ràochứa channữa làđứa bélừa gạtbừa bãihỏi thừacánh cửalá dứatẩy rửaăn thừachỉnh sửathừa ânthừa tậpmạt cưađứa conthừa lươngthừa lúckhó ưabật lửahứa hẹnhứa quốclũy thừathừa ưamưa gióxưa naytí nữa