lừa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lưa"
"lừa" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài có vú họ ngựa, nhưng vú nhỏ hơn ngựa, tai dài. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lừa"
lừa dốiDùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình.lừa đảoLừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sản.lừa gạtĐánh lừa để mưu lợi.lừa phỉnhDụ dỗ cho mắc mưu.lừa lọcChọn lọc và xếp đặt.lừa bịpLừa một cách hèn hạ quỷ quyệt.lừa mịxem lừa phỉnh.
Từ có "lừa" ở sau
đánh lừaLàm cho người ta mắc mưu của mình.lọc lừa(Cũ) . Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng.mắc lừaBị đánh lừa.
Cùng vần "ưa", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.