lữa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lưa"
"lữa" là một từ
Phó từ. Nhiều lần, lâu ngày. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "lữa" ở sau
Đặt mồi lữa dưới đống củiDo chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.lần lữaTrì hoãn, lui lại thời gian sau.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.