vữa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vưa"
"vữa" là một từ
Danh từ, Tính từ. Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v. v. ) với cát và nước để xây, trát. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vữa"
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.