Danh từ
- là tên gọi của một tình trạng khi tường động mạch bị đặc bởi nhiều mỡ tích động
Cấu tạo âm tiết
| vữa | âm đầu v · vần ưa · thanh ngã |
| xơ | âm đầu x · vần ơ · thanh ngang |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
| mạch | âm đầu m · vần ach · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "vữa xơ động mạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.