vữa xơ động mạch

Danh từ
Danh từ
  1. là tên gọi của một tình trạng khi tường động mạch bị đặc bởi nhiều mỡ tích động

Cấu tạo âm tiết

vữaâm đầu v · vần ưa · thanh ngã
xơâm đầu x · vần ơ · thanh ngang
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
mạchâm đầu m · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vữa xơ động mạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.