xơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xơ"
"xơ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xơ"
Từ có "xơ" ở sau
u xơU lành, có dạng khối tròn, tổ chức bên trong là sợi cơ, thường có nhân.sán xơ mítSán có nhiều đốt giống xơ mít.xác xơNhư xơ xác.vữa xơ động mạchlà tên gọi của một tình trạng khi tường động mạch bị đặc bởi nhiều mỡ tích động
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.