xơ
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [səː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.
- Sắn nhiều xơ.
- Xơ mướp.
- Bản dẹt từng đám bọc các múi mít.
- Mít ngon ăn cả xơ.
- Nữ tu sĩ Kitô giáo.
- Trơ ra nhiều xơ, tớp túa vì bị phá huỷ hoặc quá cũ, rách.
- Mũ đã xơ vành.
- Áo bị xơ, sắp rách nát.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
nữ tu sĩ Kitô giáo
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xơ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | nun · sister · moniale · sistren |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 修女 · 尼姑 · 姑子 · 尼 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 修道女 · しゅうどうじょ · 尼僧 · にそう · 童貞 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 수녀 · 修女 · 비구니 · 比丘尼 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | nonne · religieuse · bonne sœur · moniale · nonnain |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Nonne · Ordensschwester · Klosterschwester · Schwester |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | suora · monaca |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | monja |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | freira · religiosa |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | non · zuster · kloosterzuster · slotzuster |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | rahib perempuan |
| Tiếng Ba Lan | zakonnica · mniszka · siostra zakonna |
| Tiếng Thuỵ Điển | nunna |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xơ"
xơ xácỞ trạng thái không có gì còn lành lặn, nguyên vẹn, trông thảm hại.u xơU lành, có dạng khối tròn, tổ chức bên trong là sợi cơ, thường có nhân.xác xơNhư xơ xác.lơ xơHoảng loạn, mất phương hướng.sán xơ mítSán có nhiều đốt giống xơ mít.vữa xơ động mạchlà tên gọi của một tình trạng khi tường động mạch bị đặc bởi nhiều mỡ tích động
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.