xơ

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [səː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.
    • Sắn nhiều xơ.
    • Xơ mướp.
  2. Bản dẹt từng đám bọc các múi mít.
    • Mít ngon ăn cả xơ.
  3. Nữ tu sĩ Kitô giáo.
Tính từ
  1. Trơ ra nhiều xơ, tớp túa vì bị phá huỷ hoặc quá cũ, rách.
    • Mũ đã xơ vành.
    • Áo bị xơ, sắp rách nát.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

nữ tu sĩ Kitô giáo

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xơ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nun · sister · moniale · sistren
🇨🇳 Tiếng Trung 修女 · 尼姑 · 姑子 · 尼
🇯🇵 Tiếng Nhật 修道女 · しゅうどうじょ · 尼僧 · にそう · 童貞
🇰🇷 Tiếng Hàn 수녀 · 修女 · 비구니 · 比丘尼
🇫🇷 Tiếng Pháp nonne · religieuse · bonne sœur · moniale · nonnain
🇩🇪 Tiếng Đức Nonne · Ordensschwester · Klosterschwester · Schwester
🇮🇹 Tiếng Ý suora · monaca
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha monja
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha freira · religiosa
🇳🇱 Tiếng Hà Lan non · zuster · kloosterzuster · slotzuster
🇲🇾 Tiếng Mã Lai rahib perempuan
Tiếng Ba Lan zakonnica · mniszka · siostra zakonna
Tiếng Thuỵ Điển nunna

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xơ"

Cấu tạo âm tiết

xơâm đầu x · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.